cơ lỡ

  1. qui est dans un mauvais pas; infortuné

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

cơ lỡ
Một người đàn ông cơ lỡ đang ngồi bên vỉa hè với vẻ mặt buồn bã.